TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茄子

qiézi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 条 (tiáo), 个 (gè), 只 (zhī)

茄子 nghĩa là cà tím.

Nghĩa của 茄子

qiézi

Danh từ, Thán từ
  1. Cà tím (Solanum melongena L.)
  2. Cà tím
  3. Cà dái dê
  4. Cà Guinea
  5. Phát âm "cheese" (khi chụp ảnh)
  6. Tương đương với "hãy nói cheese"

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茄子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

茄子 nghĩa là gì?

茄子 (qiézi) nghĩa là cà tím.

茄子 đọc thế nào?

茄子 đọc là qiézi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.