TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茅

máo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mao, mâu

茅 nghĩa là cỏ lau, cỏ lác.

Nghĩa của 茅

máo

MAO
  1. Cỏ lau
  2. Cỏ lác

Máo

MAOtên riêng
  1. họ Họ Máo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 茅

Thành ngữ có 茅

  • 名列前茅 — Xếp hạng trong số những người giỏi nhất
  • 三顾茅庐 — Ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì) khi Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) ba lần mời Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng) ra giú
  • 初出茅庐 — Lần đầu ra khỏi lều cỏ
  • 茅塞顿开 — Tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng
  • 土阶茅屋 — Bậc thềm đất và căn nhà tranh
  • 土阶茅茨 — Bậc thềm đất và căn lều tranh
  • 拔茅连茹 — Nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác

Câu hỏi thường gặp

茅 nghĩa là gì?

茅 (máo, máo) nghĩa là cỏ lau, cỏ lác.

茅 đọc thế nào?

茅 đọc là máo (pinyin).

Âm Hán Việt của 茅 là gì?

Âm Hán Việt của 茅 là "mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.