TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茅以升

Máo Yǐshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO DĨ THĂNG

茅以升 nghĩa là Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc.

Nghĩa của 茅以升

Máo Yǐshēng

MAO DĨ THĂNGtên riêng
  1. Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

茅以升 nghĩa là gì?

茅以升 (máo yǐshēng) nghĩa là Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc.

茅以升 đọc thế nào?

茅以升 đọc là Máo Yǐshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茅以升 là gì?

Âm Hán Việt của 茅以升 là "mao dĩ thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.