TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茅屋顶

máowūdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茅屋頂

Âm Hán Việt MAO ỐC ĐỈNH

茅屋顶 nghĩa là mái tranh.

Nghĩa của 茅屋顶

máowūdǐng

MAO ỐC ĐỈNHphồn thể 茅屋頂
  1. Mái tranh

Câu hỏi thường gặp

茅屋顶 nghĩa là gì?

茅屋顶 (máowūdǐng) nghĩa là mái tranh.

茅屋顶 đọc thế nào?

茅屋顶 đọc là máowūdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茅屋顶 là gì?

Âm Hán Việt của 茅屋顶 là "mao ốc đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.