Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 8Cấu tạo: ⿱艹仕Mọi âm Hán Việt của chữ: trì
茌 nghĩa là Tên một huyện ở Sơn Đông.
Nghĩa của 茌
Chí
TRÌtên riêng
Tên một huyện ở Sơn Đông
Câu hỏi thường gặp
茌 nghĩa là gì?
茌 (chí) nghĩa là Tên một huyện ở Sơn Đông.
茌 đọc thế nào?
茌 đọc là Chí (pinyin).
Âm Hán Việt của 茌 là gì?
Âm Hán Việt của 茌 là "trì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.