TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茎

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莖

Âm Hán Việt HÀNH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hành, kính Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

茎 nghĩa là cuống, thân.

Nghĩa của 茎

jīng

HÀNHphồn thể 莖
  1. Cuống
  2. Thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 茎

Câu hỏi thường gặp

茎 nghĩa là gì?

茎 (jīng) nghĩa là cuống, thân.

茎 đọc thế nào?

茎 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茎 là gì?

Âm Hán Việt của 茎 là "hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.