茎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 莖
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hành, kính Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
茎 nghĩa là cuống, thân.
Nghĩa của 茎
jīng
HÀNHphồn thể 莖- Cuống
- Thân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 茎
Câu hỏi thường gặp
茎 nghĩa là gì?
茎 (jīng) nghĩa là cuống, thân.
茎 đọc thế nào?
茎 đọc là jīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 茎 là gì?
Âm Hán Việt của 茎 là "hành".