TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茑

niǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔦

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8

茑 nghĩa là Tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu.

Nghĩa của 茑

niǎo

phồn thể 蔦
  1. Tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

Câu hỏi thường gặp

茑 nghĩa là gì?

茑 (niǎo) nghĩa là Tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu.

茑 đọc thế nào?

茑 đọc là niǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.