TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茔

yíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塋

Âm Hán Việt DOANH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱𫇦土 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh, oánh, oanh

茔 nghĩa là một ngôi mộ, nghĩa trang, nghĩa địa.

Nghĩa của 茔

yíng

DOANHphồn thể 塋
  1. văn học Một ngôi mộ
  2. Nghĩa trang, nghĩa địa

Từ ghép có 茔

Câu hỏi thường gặp

茔 nghĩa là gì?

茔 (yíng) nghĩa là một ngôi mộ, nghĩa trang, nghĩa địa.

茔 đọc thế nào?

茔 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茔 là gì?

Âm Hán Việt của 茔 là "doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.