Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 8Cấu tạo: ⿱𫇦卂Mọi âm Hán Việt của chữ: quỳnh
茕 nghĩa là một mình, hoang vắng.
Nghĩa của 茕
qióng
QUỲNHphồn thể 煢
Một mình
Hoang vắng
Câu hỏi thường gặp
茕 nghĩa là gì?
茕 (qióng) nghĩa là một mình, hoang vắng.
茕 đọc thế nào?
茕 đọc là qióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 茕 là gì?
Âm Hán Việt của 茕 là "quỳnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.