TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茧子

jiǎnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繭子

Âm Hán Việt KIỂN TỬ

茧子 nghĩa là vết chai, vết chai chân.

Nghĩa của 茧子

jiǎnzi

KIỂN TỬDanh từphồn thể 繭子
  1. Vết chai (mảng da cứng)
  2. Vết chai chân
  3. Cũng là 趼子

Câu hỏi thường gặp

茧子 nghĩa là gì?

茧子 (jiǎnzi) nghĩa là vết chai, vết chai chân.

茧子 đọc thế nào?

茧子 đọc là jiǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 茧子 là gì?

Âm Hán Việt của 茧子 là "kiển tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.