TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茧

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繭, 蠒

Âm Hán Việt KIỂN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱艹虫 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiển

茧 nghĩa là kén.

Nghĩa của 茧

jiǎn

KIỂNphồn thể 繭
  1. dạng kết hợp Kén
  2. dạng kết hợp Vết chai (biến thể của 趼 (jiǎn))

jiǎn

phồn thể 蠒
  1. Biến thể của 茧 (jiǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 茧

Thành ngữ có 茧

  • 作茧自缚 — Tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra
  • 抽丝剥茧 — Rút sợi tơ từ kén
  • 造茧自缚 — Tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra
  • 破茧成蝶 — Nghĩa đen phá kén thành bướm

Câu hỏi thường gặp

茧 nghĩa là gì?

茧 (jiǎn) nghĩa là kén.

茧 đọc thế nào?

茧 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 茧 là gì?

Âm Hán Việt của 茧 là "kiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.