TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茬

chá giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tra, xá, sà, trì

茬 nghĩa là Đất gốc rạ sau khi thu hoạch.

Nghĩa của 茬

chá

  1. Đất gốc rạ sau khi thu hoạch
  2. Một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh
  3. Một cơ hội

Câu hỏi thường gặp

茬 nghĩa là gì?

茬 (chá) nghĩa là Đất gốc rạ sau khi thu hoạch.

茬 đọc thế nào?

茬 đọc là chá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.