TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶农

chánóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茶農

Âm Hán Việt TRÀ NÔNG

茶农 nghĩa là người trồng trà.

Nghĩa của 茶农

chánóng

TRÀ NÔNGDanh từphồn thể 茶農
  1. Người trồng trà

Câu hỏi thường gặp

茶农 nghĩa là gì?

茶农 (chánóng) nghĩa là người trồng trà.

茶农 đọc thế nào?

茶农 đọc là chánóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶农 là gì?

Âm Hán Việt của 茶农 là "trà nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.