TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶房

cháfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÀ PHÒNG

茶房 nghĩa là bồi bàn, quản gia.

Nghĩa của 茶房

cháfáng

TRÀ PHÒNGDanh từ
  1. Bồi bàn
  2. Quản gia
  3. Khuân vác
  4. Quán trà

Câu hỏi thường gặp

茶房 nghĩa là gì?

茶房 (cháfáng) nghĩa là bồi bàn, quản gia.

茶房 đọc thế nào?

茶房 đọc là cháfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶房 là gì?

Âm Hán Việt của 茶房 là "trà phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.