TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶饭不思

cháfànbùsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茶飯不思

Âm Hán Việt TRÀ PHẠN BẤT TƯ

茶饭不思 nghĩa là Không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ.

Nghĩa của 茶饭不思

cháfànbùsī

TRÀ PHẠN BẤT TƯCụm từphồn thể 茶飯不思
  1. Không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ
  2. Không có khẩu vị

Câu hỏi thường gặp

茶饭不思 nghĩa là gì?

茶饭不思 (cháfànbùsī) nghĩa là Không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ.

茶饭不思 đọc thế nào?

茶饭不思 đọc là cháfànbùsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶饭不思 là gì?

Âm Hán Việt của 茶饭不思 là "trà phạn bất tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.