茶饭不思 nghĩa là Không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ.
Nghĩa của 茶饭不思
cháfànbùsī
TRÀ PHẠN BẤT TƯCụm từphồn thể 茶飯不思
Không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ
Không có khẩu vị
Câu hỏi thường gặp
茶饭不思 nghĩa là gì?
茶饭不思 (cháfànbùsī) nghĩa là Không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ.
茶饭不思 đọc thế nào?
茶饭不思 đọc là cháfànbùsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 茶饭不思 là gì?
Âm Hán Việt của 茶饭不思 là "trà phạn bất tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.