TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茹毛饮血

rúmáoyǐnxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茹毛飲血

茹毛饮血 nghĩa là ăn lông ở lỗ.

Nghĩa của 茹毛饮血

rúmáoyǐnxuè

Cụm từphồn thể 茹毛飲血
  1. Ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Câu hỏi thường gặp

茹毛饮血 nghĩa là gì?

茹毛饮血 (rúmáoyǐnxuè) nghĩa là ăn lông ở lỗ.

茹毛饮血 đọc thế nào?

茹毛饮血 đọc là rúmáoyǐnxuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.