茹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱艹如 Mọi âm Hán Việt của chữ: như, nhự
茹 nghĩa là ăn, chịu đựng.
Nghĩa của 茹
rú
- Ăn
- nghĩa mở rộng Chịu đựng
- Mùi hôi thối
- Rau
- Cội rễ (gắn chặt vào cây)
Rú
tên riêng- họ Họ Rú
Thành ngữ có 茹
- 含辛茹苦 — Chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả
- 茹毛饮血 — Ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)
- 拔毛连茹 — Nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
- 饭糗茹草 — Nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại
- 拔茅连茹 — Nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
Câu hỏi thường gặp
茹 nghĩa là gì?
茹 (rú, rú) nghĩa là ăn, chịu đựng.
茹 đọc thế nào?
茹 đọc là rú (pinyin).