茹素
giọng máy của trình duyệt
茹素 nghĩa là ăn chay.
Nghĩa của 茹素
rúsù
Động từ- Ăn chay
Câu hỏi thường gặp
茹素 nghĩa là gì?
茹素 (rúsù) nghĩa là ăn chay.
茹素 đọc thế nào?
茹素 đọc là rúsù (pinyin).
茹素 nghĩa là ăn chay.
茹素 (rúsù) nghĩa là ăn chay.
茹素 đọc là rúsù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.