TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茹素

rúsù giọng máy của trình duyệt

茹素 nghĩa là ăn chay.

Nghĩa của 茹素

rúsù

Động từ
  1. Ăn chay

Câu hỏi thường gặp

茹素 nghĩa là gì?

茹素 (rúsù) nghĩa là ăn chay.

茹素 đọc thế nào?

茹素 đọc là rúsù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.