TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茹苦含辛

rúkǔhánxīn giọng máy của trình duyệt

茹苦含辛 nghĩa là khổ cực, gánh chịu đau khổ.

Nghĩa của 茹苦含辛

rúkǔhánxīn

  1. Khổ cực
  2. Gánh chịu đau khổ

Câu hỏi thường gặp

茹苦含辛 nghĩa là gì?

茹苦含辛 (rúkǔhánxīn) nghĩa là khổ cực, gánh chịu đau khổ.

茹苦含辛 đọc thế nào?

茹苦含辛 đọc là rúkǔhánxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.