TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草台班子

cǎotáibānzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草臺班子

Âm Hán Việt THẢO ĐÀI BAN TỬ

草台班子 nghĩa là Đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ.

Nghĩa của 草台班子

cǎotáibānzi

THẢO ĐÀI BAN TỬDanh từphồn thể 草臺班子
  1. Đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ
  2. ví von Nhóm người tạm bợ
  3. Tổ chức qua loa

Câu hỏi thường gặp

草台班子 nghĩa là gì?

草台班子 (cǎotáibānzi) nghĩa là Đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ.

草台班子 đọc thế nào?

草台班子 đọc là cǎotáibānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 草台班子 là gì?

Âm Hán Việt của 草台班子 là "thảo đài ban tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.