TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草原

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cǎoyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO NGUYÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thảo nguyên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

草原 nghĩa là đồng cỏ, thảo nguyên.

Nghĩa của 草原

cǎoyuán

THẢO NGUYÊNDanh từ
  1. Đồng cỏ
  2. Thảo nguyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 草原

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

草原 nghĩa là gì?

草原 (cǎoyuán) nghĩa là đồng cỏ, thảo nguyên.

草原 đọc thế nào?

草原 đọc là cǎoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 草原 là gì?

Âm Hán Việt của 草原 là "thảo nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.