TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草坪

cǎopíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO BÌNH

草坪 nghĩa là bãi cỏ.

Nghĩa của 草坪

cǎopíng

THẢO BÌNHDanh từ
  1. Bãi cỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 草坪

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 草坪

  • 妈妈叫我修剪草坪。 Māma jiào wǒ xiūjiǎn cǎopíng.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

草坪 nghĩa là gì?

草坪 (cǎopíng) nghĩa là bãi cỏ.

草坪 đọc thế nào?

草坪 đọc là cǎopíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 草坪 là gì?

Âm Hán Việt của 草坪 là "thảo bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.