TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草木鸟兽

cǎomùniǎoshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草木鳥獸

Âm Hán Việt THẢO MỘC ĐIỂU THÚ

草木鸟兽 nghĩa là Hệ thực vật và động vật.

Nghĩa của 草木鸟兽

cǎomùniǎoshòu

THẢO MỘC ĐIỂU THÚphồn thể 草木鳥獸
  1. Hệ thực vật và động vật

Câu hỏi thường gặp

草木鸟兽 nghĩa là gì?

草木鸟兽 (cǎomùniǎoshòu) nghĩa là Hệ thực vật và động vật.

草木鸟兽 đọc thế nào?

草木鸟兽 đọc là cǎomùniǎoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 草木鸟兽 là gì?

Âm Hán Việt của 草木鸟兽 là "thảo mộc điểu thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.