TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草根网民

cǎogēnwǎngmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草根網民

Âm Hán Việt THẢO CĂN VÕNG DÂN

草根网民 nghĩa là Cư dân mạng bình dân.

Nghĩa của 草根网民

cǎogēnwǎngmín

THẢO CĂN VÕNG DÂNphồn thể 草根網民
  1. Cư dân mạng bình dân

Câu hỏi thường gặp

草根网民 nghĩa là gì?

草根网民 (cǎogēnwǎngmín) nghĩa là Cư dân mạng bình dân.

草根网民 đọc thế nào?

草根网民 đọc là cǎogēnwǎngmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 草根网民 là gì?

Âm Hán Việt của 草根网民 là "thảo căn võng dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.