草率收兵 nghĩa là Làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình.
Nghĩa của 草率收兵
cǎoshuàishōubīng
THẢO SUẤT THU BINHCụm từ
Làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình
Chưa hoàn thành
Câu hỏi thường gặp
草率收兵 nghĩa là gì?
草率收兵 (cǎoshuàishōubīng) nghĩa là Làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình.
草率收兵 đọc thế nào?
草率收兵 đọc là cǎoshuàishōubīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 草率收兵 là gì?
Âm Hán Việt của 草率收兵 là "thảo suất thu binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.