TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草莓族

cǎoméizú giọng máy của trình duyệt

草莓族 nghĩa là Những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ.

Nghĩa của 草莓族

cǎoméizú

Danh từ
  1. Đài Loan Những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ

Câu hỏi thường gặp

草莓族 nghĩa là gì?

草莓族 (cǎoméizú) nghĩa là Những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ.

草莓族 đọc thế nào?

草莓族 đọc là cǎoméizú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.