TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒山野岭

huāngshānyělǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荒山野嶺

Âm Hán Việt HOANG SƠN DÃ LĨNH

荒山野岭 nghĩa là vùng núi hoang vu.

Nghĩa của 荒山野岭

huāngshānyělǐng

HOANG SƠN DÃ LĨNHphồn thể 荒山野嶺
  1. Vùng núi hoang vu

Câu hỏi thường gặp

荒山野岭 nghĩa là gì?

荒山野岭 (huāngshānyělǐng) nghĩa là vùng núi hoang vu.

荒山野岭 đọc thế nào?

荒山野岭 đọc là huāngshānyělǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒山野岭 là gì?

Âm Hán Việt của 荒山野岭 là "hoang sơn dã lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.