荒山野岭 (huāngshānyělǐng) nghĩa là vùng núi hoang vu.
荒山野岭 đọc thế nào?
荒山野岭 đọc là huāngshānyělǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 荒山野岭 là gì?
Âm Hán Việt của 荒山野岭 là "hoang sơn dã lĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.