TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒岛

huāngdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荒島

Âm Hán Việt HOANG ĐẢO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 座 (zuò)

荒岛 nghĩa là Hòn đảo hoang hoặc không có người ở.

Nghĩa của 荒岛

huāngdǎo

HOANG ĐẢODanh từphồn thể 荒島
  1. Hòn đảo hoang hoặc không có người ở

Câu hỏi thường gặp

荒岛 nghĩa là gì?

荒岛 (huāngdǎo) nghĩa là Hòn đảo hoang hoặc không có người ở.

荒岛 đọc thế nào?

荒岛 đọc là huāngdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒岛 là gì?

Âm Hán Việt của 荒岛 là "hoang đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.