TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒瘠

huāngjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOANG TÍCH

荒瘠 nghĩa là Hoang vu và nghèo nàn.

Nghĩa của 荒瘠

huāngjí

HOANG TÍCHTính từ
  1. Hoang vu và nghèo nàn
  2. Không màu mỡ

Câu hỏi thường gặp

荒瘠 nghĩa là gì?

荒瘠 (huāngjí) nghĩa là Hoang vu và nghèo nàn.

荒瘠 đọc thế nào?

荒瘠 đọc là huāngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒瘠 là gì?

Âm Hán Việt của 荒瘠 là "hoang tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.