TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒芜

huāngwú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荒蕪

Âm Hán Việt HOANG VU

荒芜 nghĩa là Bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát.

Nghĩa của 荒芜

huāngwú

HOANG VUTính từphồn thể 荒蕪
  1. Bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát
  2. Rậm rạp
  3. Mọc hoang

Câu hỏi thường gặp

荒芜 nghĩa là gì?

荒芜 (huāngwú) nghĩa là Bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát.

荒芜 đọc thế nào?

荒芜 đọc là huāngwú (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒芜 là gì?

Âm Hán Việt của 荒芜 là "hoang vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.