TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒草

huāngcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOANG THẢO

荒草 nghĩa là cỏ dại, bụi rậm.

Nghĩa của 荒草

huāngcǎo

HOANG THẢODanh từ
  1. Cỏ dại
  2. Bụi rậm (thực vật)
  3. Đồng cỏ hoang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 荒草

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

荒草 nghĩa là gì?

荒草 (huāngcǎo) nghĩa là cỏ dại, bụi rậm.

荒草 đọc thế nào?

荒草 đọc là huāngcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒草 là gì?

Âm Hán Việt của 荒草 là "hoang thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.