TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荚膜组织胞浆菌

jiámózǔzhībāojiāngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莢膜組織胞漿菌

Âm Hán Việt GIÁP MẠC TỔ CHỨC BÀO TƯƠNG KHUẨN

荚膜组织胞浆菌 nghĩa là Histoplasma capsulatum.

Nghĩa của 荚膜组织胞浆菌

jiámózǔzhībāojiāngjūn

GIÁP MẠC TỔ CHỨC BÀO TƯƠNG KHUẨNDanh từphồn thể 莢膜組織胞漿菌
  1. Histoplasma capsulatum

Câu hỏi thường gặp

荚膜组织胞浆菌 nghĩa là gì?

荚膜组织胞浆菌 (jiámózǔzhībāojiāngjūn) nghĩa là Histoplasma capsulatum.

荚膜组织胞浆菌 đọc thế nào?

荚膜组织胞浆菌 đọc là jiámózǔzhībāojiāngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 荚膜组织胞浆菌 là gì?

Âm Hán Việt của 荚膜组织胞浆菌 là "giáp mạc tổ chức bào tương khuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.