GIÁP MẠC TỔ CHỨC BÀO TƯƠNG KHUẨNDanh từphồn thể 莢膜組織胞漿菌
Histoplasma capsulatum
Câu hỏi thường gặp
荚膜组织胞浆菌 nghĩa là gì?
荚膜组织胞浆菌 (jiámózǔzhībāojiāngjūn) nghĩa là Histoplasma capsulatum.
荚膜组织胞浆菌 đọc thế nào?
荚膜组织胞浆菌 đọc là jiámózǔzhībāojiāngjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 荚膜组织胞浆菌 là gì?
Âm Hán Việt của 荚膜组织胞浆菌 là "giáp mạc tổ chức bào tương khuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.