TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荣任

róngrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榮任

荣任 nghĩa là Được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí.

Nghĩa của 荣任

róngrèn

Động từphồn thể 榮任
  1. Được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí

Câu hỏi thường gặp

荣任 nghĩa là gì?

荣任 (róngrèn) nghĩa là Được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí.

荣任 đọc thế nào?

荣任 đọc là róngrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.