荣任 nghĩa là Được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí.
Nghĩa của 荣任
róngrèn
Động từphồn thể 榮任
Được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
Câu hỏi thường gặp
荣任 nghĩa là gì?
荣任 (róngrèn) nghĩa là Được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí.
荣任 đọc thế nào?
荣任 đọc là róngrèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.