TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荣归主

róngguīzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榮歸主

Âm Hán Việt VINH QUY CHỦ

荣归主 nghĩa là Gloria (phần của thánh lễ Công giáo).

Nghĩa của 荣归主

róngguīzhǔ

VINH QUY CHỦphồn thể 榮歸主
  1. Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

荣归主 nghĩa là gì?

荣归主 (róngguīzhǔ) nghĩa là Gloria (phần của thánh lễ Công giáo).

荣归主 đọc thế nào?

荣归主 đọc là róngguīzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 荣归主 là gì?

Âm Hán Việt của 荣归主 là "vinh quy chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.