TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荣景

róngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榮景

Âm Hán Việt VINH CẢNH

荣景 nghĩa là thời kỳ thịnh vượng.

Nghĩa của 荣景

róngjǐng

VINH CẢNHphồn thể 榮景
  1. Thời kỳ thịnh vượng

Câu hỏi thường gặp

荣景 nghĩa là gì?

荣景 (róngjǐng) nghĩa là thời kỳ thịnh vượng.

荣景 đọc thế nào?

荣景 đọc là róngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荣景 là gì?

Âm Hán Việt của 荣景 là "vinh cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.