bạn bè hoặc đối tác, thành ngữ Cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục
Câu hỏi thường gặp
荣辱与共 nghĩa là gì?
荣辱与共 (róngrǔyǔgòng) nghĩa là Cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục.
荣辱与共 đọc thế nào?
荣辱与共 đọc là róngrǔyǔgòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 荣辱与共 là gì?
Âm Hán Việt của 荣辱与共 là "vinh nhục dữ cộng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.