TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荣辱与共

róngrǔyǔgòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榮辱與共

Âm Hán Việt VINH NHỤC DỮ CỘNG

荣辱与共 nghĩa là Cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục.

Nghĩa của 荣辱与共

róngrǔyǔgòng

VINH NHỤC DỮ CỘNGphồn thể 榮辱與共
  1. bạn bè hoặc đối tác, thành ngữ Cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục

Câu hỏi thường gặp

荣辱与共 nghĩa là gì?

荣辱与共 (róngrǔyǔgòng) nghĩa là Cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục.

荣辱与共 đọc thế nào?

荣辱与共 đọc là róngrǔyǔgòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荣辱与共 là gì?

Âm Hán Việt của 荣辱与共 là "vinh nhục dữ cộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.