TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荤辛

hūnxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葷辛

Âm Hán Việt HUÂN TÂN

荤辛 nghĩa là Món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo).

Nghĩa của 荤辛

hūnxīn

HUÂN TÂNphồn thể 葷辛
  1. Món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

荤辛 nghĩa là gì?

荤辛 (hūnxīn) nghĩa là Món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo).

荤辛 đọc thế nào?

荤辛 đọc là hūnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 荤辛 là gì?

Âm Hán Việt của 荤辛 là "huân tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.