TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荥

xíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滎

Âm Hán Việt HUỲNH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh

荥 nghĩa là Tên địa danh.

Nghĩa của 荥

xíng

HUỲNHphồn thể 滎
  1. Tên địa danh

Câu hỏi thường gặp

荥 nghĩa là gì?

荥 (xíng) nghĩa là Tên địa danh.

荥 đọc thế nào?

荥 đọc là xíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荥 là gì?

Âm Hán Việt của 荥 là "huỳnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.