TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荦

luò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犖

Âm Hán Việt LẠC
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc, lao

荦 nghĩa là bò đốm, rõ ràng.

Nghĩa của 荦

luò

LẠCphồn thể 犖
  1. Bò đốm
  2. Rõ ràng
  3. Kiệt xuất
  4. Vằn

Câu hỏi thường gặp

荦 nghĩa là gì?

荦 (luò) nghĩa là bò đốm, rõ ràng.

荦 đọc thế nào?

荦 đọc là luò (pinyin).

Âm Hán Việt của 荦 là gì?

Âm Hán Việt của 荦 là "lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.