荧光
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熒光
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huỳnh quang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
荧光 nghĩa là huỳnh quang, phát quang.
Nghĩa của 荧光
yíngguāng
HUỲNH QUANGDanh từphồn thể 熒光- Huỳnh quang
- Phát quang
Từ ghép có 荧光
Câu hỏi thường gặp
荧光 nghĩa là gì?
荧光 (yíngguāng) nghĩa là huỳnh quang, phát quang.
荧光 đọc thế nào?
荧光 đọc là yíngguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 荧光 là gì?
Âm Hán Việt của 荧光 là "huỳnh quang".