荧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熒
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh, oanh
荧 nghĩa là le lói, lấp lánh.
Nghĩa của 荧
yíng
HUỲNHphồn thể 熒- Le lói
- Lấp lánh
- Nhấp nháy
- Huỳnh quang
- Lân quang
- Bối rối
- Hoa mắt và bối rối
- cổ Sao Hoả
Từ ghép có 荧
Thành ngữ có 荧
- 金碧荧煌 — Lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ
Câu hỏi thường gặp
荧 nghĩa là gì?
荧 (yíng) nghĩa là le lói, lấp lánh.
荧 đọc thế nào?
荧 đọc là yíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 荧 là gì?
Âm Hán Việt của 荧 là "huỳnh".