TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荧

yíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熒

Âm Hán Việt HUỲNH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh, oanh

荧 nghĩa là le lói, lấp lánh.

Nghĩa của 荧

yíng

HUỲNHphồn thể 熒
  1. Le lói
  2. Lấp lánh
  3. Nhấp nháy
  4. Huỳnh quang
  5. Lân quang
  6. Bối rối
  7. Hoa mắt và bối rối
  8. cổ Sao Hoả

Từ ghép có 荧

Thành ngữ có 荧

  • 金碧荧煌 — Lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

荧 nghĩa là gì?

荧 (yíng) nghĩa là le lói, lấp lánh.

荧 đọc thế nào?

荧 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荧 là gì?

Âm Hán Việt của 荧 là "huỳnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.