TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荧光笔

yíngguāngbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熒光筆

Âm Hán Việt HUỲNH QUANG BÚT

荧光笔 nghĩa là bút dạ quang.

Nghĩa của 荧光笔

yíngguāngbǐ

HUỲNH QUANG BÚTDanh từphồn thể 熒光筆
  1. Bút dạ quang

Câu hỏi thường gặp

荧光笔 nghĩa là gì?

荧光笔 (yíngguāngbǐ) nghĩa là bút dạ quang.

荧光笔 đọc thế nào?

荧光笔 đọc là yíngguāngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 荧光笔 là gì?

Âm Hán Việt của 荧光笔 là "huỳnh quang bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.