TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药剂师

yàojìshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥劑師

Âm Hán Việt DƯỢC TỄ SƯ

药剂师 nghĩa là nhà thuốc, nhà hóa dược.

Nghĩa của 药剂师

yàojìshī

DƯỢC TỄ SƯDanh từphồn thể 藥劑師
  1. Nhà thuốc
  2. Nhà hóa dược
  3. Dược sĩ

Câu hỏi thường gặp

药剂师 nghĩa là gì?

药剂师 (yàojìshī) nghĩa là nhà thuốc, nhà hóa dược.

药剂师 đọc thế nào?

药剂师 đọc là yàojìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 药剂师 là gì?

Âm Hán Việt của 药剂师 là "dược tễ sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.