TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药检

yàojiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥檢

Âm Hán Việt DƯỢC KIỂM

药检 nghĩa là Kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên).

Nghĩa của 药检

yàojiǎn

DƯỢC KIỂMDanh từ, Động từphồn thể 藥檢
  1. Kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên)

Câu hỏi thường gặp

药检 nghĩa là gì?

药检 (yàojiǎn) nghĩa là Kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên).

药检 đọc thế nào?

药检 đọc là yàojiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 药检 là gì?

Âm Hán Việt của 药检 là "dược kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.