TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药材

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yàocái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥材

Âm Hán Việt DƯỢC TÀI

药材 nghĩa là dược liệu.

Nghĩa của 药材

yàocái

DƯỢC TÀIDanh từphồn thể 藥材
  1. Dược liệu

Câu hỏi thường gặp

药材 nghĩa là gì?

药材 (yàocái) nghĩa là dược liệu.

药材 đọc thế nào?

药材 đọc là yàocái (pinyin).

Âm Hán Việt của 药材 là gì?

Âm Hán Việt của 药材 là "dược tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.