药材
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 藥材
药材 nghĩa là dược liệu.
Nghĩa của 药材
yàocái
DƯỢC TÀIDanh từphồn thể 藥材- Dược liệu
Câu hỏi thường gặp
药材 nghĩa là gì?
药材 (yàocái) nghĩa là dược liệu.
药材 đọc thế nào?
药材 đọc là yàocái (pinyin).
Âm Hán Việt của 药材 là gì?
Âm Hán Việt của 药材 là "dược tài".