TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药水

yàoshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥水

Âm Hán Việt DƯỢC THỦY

药水 nghĩa là thuốc dạng lỏng, thuốc đóng chai.

Nghĩa của 药水

yàoshuǐ

DƯỢC THỦYDanh từphồn thể 藥水
  1. Thuốc dạng lỏng
  2. Thuốc đóng chai
  3. Dung dịch

Yàoshuǐ

DƯỢC THỦYDanh từphồn thể 藥水tên riêng
  1. Yaksu ở Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm

Từ ghép có 药水

Câu hỏi thường gặp

药水 nghĩa là gì?

药水 (yàoshuǐ, yàoshuǐ) nghĩa là thuốc dạng lỏng, thuốc đóng chai.

药水 đọc thế nào?

药水 đọc là yàoshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 药水 là gì?

Âm Hán Việt của 药水 là "dược thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.