TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药水儿

yàoshuǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥水兒

Âm Hán Việt DƯỢC THỦY NHI

药水儿 nghĩa là thuốc dạng lỏng, thuốc đóng chai.

Nghĩa của 药水儿

yàoshuǐr

DƯỢC THỦY NHIDanh từphồn thể 藥水兒
  1. Thuốc dạng lỏng
  2. Thuốc đóng chai
  3. Dung dịch
  4. Biến thể er hoá của 药水 (yàoshuǐ)

Câu hỏi thường gặp

药水儿 nghĩa là gì?

药水儿 (yàoshuǐr) nghĩa là thuốc dạng lỏng, thuốc đóng chai.

药水儿 đọc thế nào?

药水儿 đọc là yàoshuǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 药水儿 là gì?

Âm Hán Việt của 药水儿 là "dược thủy nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.