TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药流

yàoliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥流

Âm Hán Việt DƯỢC LƯU

药流 nghĩa là phá thai bằng thuốc.

Nghĩa của 药流

yàoliú

DƯỢC LƯUphồn thể 藥流
  1. Phá thai bằng thuốc

Câu hỏi thường gặp

药流 nghĩa là gì?

药流 (yàoliú) nghĩa là phá thai bằng thuốc.

药流 đọc thế nào?

药流 đọc là yàoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 药流 là gì?

Âm Hán Việt của 药流 là "dược lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.