TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药物

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yàowù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥物

Âm Hán Việt DƯỢC VẬT

药物 nghĩa là dược phẩm, dược liệu.

Nghĩa của 药物

yàowù

DƯỢC VẬTDanh từphồn thể 藥物
  1. Dược phẩm
  2. Dược liệu
  3. Thuốc
  4. Chất ma túy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 药物

Đồng nghĩa

Từ ghép có 药物

Câu hỏi thường gặp

药物 nghĩa là gì?

药物 (yàowù) nghĩa là dược phẩm, dược liệu.

药物 đọc thế nào?

药物 đọc là yàowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 药物 là gì?

Âm Hán Việt của 药物 là "dược vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.