药
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 藥, 葯
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: dược, điếu, ước Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng), 服 (fù), 味 (wèi)
药 nghĩa là thuốc, dược phẩm.
Nghĩa của 药
yào
DƯỢCphồn thể 藥- Thuốc
- Dược phẩm
- Chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)
- Đầu độc
yào
phồn thể 葯- Lá của cây diên vĩ
- Biến thể của 药 (yào)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 药
Đồng nghĩa
Từ ghép có 药
Thành ngữ có 药
- 灵丹妙药 — Phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề
- 对症下药 — Kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng
- 不可救药 — Không chữa được
- 无可救药 — Không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa
- 药到病除 — Bệnh khỏi ngay khi uống thuốc
- 灭鼠药 — Thuốc diệt chuột
- 对症发药 — Kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng
- 杀鼠药 — Thuốc diệt chuột
- 良药苦口 — Thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
- 药食同源 — Thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc
Câu ví dụ với 药
- 这些药是给我父亲買的。 Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.Tatoeba #3500969
- 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?Tatoeba #3537996
- 药吃多了,对身体不见得好。 Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.Tatoeba #3709344
- 这药对你有好处。 Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336866
- 这药没有副作用。 Zhè yào méiyǒu fùzuòyòng.Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
药 nghĩa là gì?
药 (yào) nghĩa là thuốc, dược phẩm.
药 đọc thế nào?
药 đọc là yào (pinyin).
Âm Hán Việt của 药 là gì?
Âm Hán Việt của 药 là "dược".